+ Viết bài mới
Trang 2/2 ĐầuĐầu 12
Hiện kết quả từ 11 tới 13 của 13
  1. #11
    Tham gia ngày
    Nov 2009
    Bài gửi
    1
    Thanks
    0
    Thanked 3 Times in 1 Post
    *Chao cac bac!
    co van de nay ma cac bac tra loi chung chung qua, mac du toi khong lam viec trong linh vuc duong ong nuoc nhung toi co the khang dinh rang khi ky hieu duong ong la 80A, hay 125A thi co nghia la dg kinh trong cua ong do se la D80 hay D125, D o day co nghia la "phi" hay con goi la duong kinh cua ong do con chu so A duong sau co nghia la do day cua duong ong do, do day co the la 2; 2.5 hoac 3. nen nho la do bang mm nhe.
    VD: nguoi ta bao ong kẽm D15A hay co nguoi goi la D21
    neu cac bac dung ong kem cua hang huyndai chinh hang (xịn) thi co do day la 3mm chuan luon, con ong cua viet nam hay Hồ cẩm đào thi lom khom lam

  2. The Following 3 Users Say Thank You to chantueminh For This Useful Post:

    nambkdn (06-11-2010), sno0opy (07-01-2011), ThanhLongThuVan (19-02-2011)

  3. #12
    Tham gia ngày
    Jan 2009
    Đến từ
    Melbourne
    Bài gửi
    700
    Thanks
    371
    Thanked 645 Times in 311 Posts
    Kích thước ống dùng trong ngành lạnh:

    Ký hiệu (Kích cỡ): 10A (Φ15x2,5); 15A(Φ21x3); 20A(Φ27x3); 25A(Φ34x3,5); 32A(Φ38x3,5);
    40A(Φ51x3,5); 50A(Φ60x3,5); 65A(Φ76x4); 80A(Φ89x4); 90A(Φ104x5); 100A(Φ108x5);
    125A(Φ140x7).

    Ví dụ ống 50A thì đường kính danh nghĩa dùng trong tính chọn ống là Φ50mm; đường kính ngoài Φ60 mm, chiều dày 3.5mm

    1, vật liệu
    SPP: ống thép các bon cho đường ống thông thường (theo tiêu chuẩn JIS :SGP)
    STPG 370 (~STPG38) :ống thép carbon cho đường ống áp lực phục vụ, sức bền kéo tối thiểu là 370N/mm2 (38kgf/mm2)
    ERWS 370 (~ERWS 38) : ống thép carbon hàn điện trở đặc biệt, tương đương vật liệu STPG370
    STPY 400 (~STPY 41) : ống thép carbon hàn hồ quang tay, sức bền kéo tối thiểu là 400N/mm2 (41kgf/mm2), tương đương vật liệu SS400
    STS 370 ( ~STS38) : ống thép carbon cho đường ống phục vụ áp lực cao, sức bền kéo tối thiểu 370N/mm2 (38kgf/mm2)
    SUS TP : ống thép không gỉ
    SUS TPY : ống thép không gỉ hàn hồ quang tay có đường kính lớn
    SUS ERW : ống thép không gỉ hàn điện trở đặc biệt, tương đương vật liệu SUS TP
    2, Đường kính
    đường kính danh nghĩa thường được ghi NS40, DN40 hay 40A. Thì tùy theo các maker có thể có đường kính ngoài khác nhau. VD NS65 thì với tiêu chuẩn của nhật sẽ có đường kính ngoài là 76,3 nhưng theo Trung Quốc chỉ là 76.
    3, Chiều dày
    Có 1 số kí hiệu thể hiện chều dày, cấp ống là SCH40, SCH80, SCH120, SCH160. Cũng như đường kính ngoài của ống thì tùy theo các tiêu chuẩn khac nhau như của Nhật hay Trung Quốc thì chiều dày ống cũng khác nhau. VD theo tiêu chuẩn JIS thì cùng NS 65, với SCH 40 : 76,3x5,2
    Với SCH80 :76,3x7 hay SCH160 :76,3x9,5

    Nguồn: Internet

  4. The Following 3 Users Say Thank You to ChinhLV For This Useful Post:

    ngamyst (04-01-2011), sno0opy (07-01-2011), ThanhLongThuVan (19-02-2011)

  5. #13
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Đến từ
    TPHCM
    Bài gửi
    8
    Thanks
    2
    Thanked 7 Times in 4 Posts
    Theo mình hiểu thì đường kính danh nghĩa là đường kính mà người ta hay dùng để gọi cỡ ống. Tùy theo loại ống mà nó căn cứ vào đường kính trong hay đường kính ngoài của ống.
    Đối với ống thép, ống PVC đường kính danh nghĩa thường căn cứ vào đường kính trong của ống. Nó gần bằng chứ không phải chính xác bằng đường kính trong vì đường kính ngoài của ống phải cố định để có thể nối với nhau, khi độ dày ống khác nhau thì đường kính trong sẽ khác nhau nhưng đường kính danh nghĩa thì không đổi. Trường hợp này các nước dùng hệ Anh thì ký hiệu NPS, hệ mét thì dùng chữ DN, người Nhật thì dùng chữ A khi đơn vị là mm còn chữ B khi đơn vị là inch (gần đây thường dùng A ít thấy dùng B). Ví dụ với ống đường kính danh nghĩa là 25mm hay 1 inch, đường kính ngoài ~ 34mm thì người Anh gọi ống NPS 1 hay 1", hệ mét gọi ống DN25, người Nhật gọi là ống 25A hay 1B.
    Đối với ống đồng dùng cho gas lạnh hay ống PPR thì đường kính danh nghĩa thường dùng là đường kính ngoài của ống. Trường hợp này người ta thường dùng chữ phi (Ø) đứng trước hoặc sau đường kính ngoài của ống ví dụ ống Ø6, Ø10 hay 6Ø, 10Ø.
    Tiêu chuẩn của các nước khác nhau thì qui định khác nhau chút ít về đường kính và chiều dày ống. Thông thường các nhà sản xuất chế tạo ống theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau. Khi chọn ống cần căn cứ vào tiêu chuẩn mà công trình áp dụng, yêu cầu về áp suất làm việc, loại chất đi trong ống, tuổi thọ của hệ thống mà lựa chọn. Không có tiêu chuẩn nào dùng chung cho mọi công trình.
    Trong các bản vẽ kỹ thuật của Nhật, thường có các chữ đứng trước size ống để chỉ tên hệ thống ống. Ví dụ CHWS: chilled water supply, CHWR: chilled water return, CW: cold water, HW: hot water, D: drain ... Trường hợp ghi là D80A có thể hiểu là ống thoát nước đường kính danh nghĩa 80mm còn nếu dùng chữ D theo nghĩa diameter (hay đk) mà thêm chữ A phía sau là hơi dư. Hoặc có khi người ta ghi vật liệu ống trước size ví dụ: PVC25A, GI25A, SUS25A
    Ngoài ra mỗi nhà thiết kế, tư vấn đôi khi cũng có cách ghi riêng của họ và được thể hiện trong bản vẽ về ký hiệu, ghi chú, các chữ viết tắt (thường là những bản vẽ đầu tiên của bộ bản vẽ thiết kế).
    Tóm lại tùy trường hợp mà có cách gọi và cách dùng khác nhau.

  6. The Following 2 Users Say Thank You to exlife86 For This Useful Post:

    sno0opy (07-01-2011), ThanhLongThuVan (19-02-2011)

+ Viết bài mới
Trang 2/2 ĐầuĐầu 12

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •  
Tại Hồ Chí Minh:
Công ty TNHH Cơ Điện Lạnh Sao Vàng
Add: 154A1 Trần Quang Khải, Quận 1, Tp.HCM
Hotline: 0909.169.059 (Mr. Trung)
Tel: 08.38 466 777 - Fax: 08. 38 484 754
Tại Đà Nẵng:
Công ty TNHH Nhất Phú Thái
Add: 526 Nguyễn Khuyến, Quận Liên Chiểu, Tp. ĐN
Hotline: 0938.667.505 (Mr. Tâm)
Tel: 0511.3701128 - Fax: 0511.3768989
Tại Hà Nội:
Công ty CP Nam Phú Thái
Add: 53 Nguyễn Ngọc Vũ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0934.477.786 (Mr. Duy)
Tel: 04.35501314 - Fax: 04.35501314
Backlink Exchange:
Liên kết: Nhiệt Lạnh Bách Khoa | Nhiet Lanh | TechMart | điện lạnh đà nẵng | dien lanh da nang | kho lạnh đà nẵng | máy đá viên | may da vien | may da vien tinh khiet | may nuoc da | máy nước đá | may lam da | may say | dryer | tu say | may say thuc pham | may say thap | may say bang tai | may say nong san | khi hoa | may bam | máy băm | may bam dam | máy băm dăm | máy băm dăm gỗ | may bam dam go | máy băm gỗ | máy nghiền gỗ | may ep cui | may ep cui trau | máy ép củi trấu | may ep mun cua | he thong xu ly nuoc | cong ty chong tham | cong ty may nen khi | hoi cho quoc te | chợ việt nam | hội chợ việt nam | hoi cho viet nam | hoi cho thuong mai | chợ thương mại | hội chợ thương mại | hoi cho cong nghe | dang tin mua ban | free book | quang cao mien trung | banh dau xanh | viec lam da nang | việc làm đà nẵng | tuyen dung viec lam | nha dat da nang | kế toán tại đà nẵng | ke toan tai da nang | lap cong ty | tinh dau | phuong tam group | Nhat Phu Thai | Phuong Tam Group | Nang luong mat troi | quảng cáo | revit | phong cách web | may say thung quay