Hiện kết quả từ 1 tới 9 của 9
Chủ đề: Khối lượng riêng của các loại thép, tôn và inox | Khoi luong rieng cua cac loai thep, ton va inox
|
|
-
07-04-2010, 10:59 AM #1
Khối lượng riêng của các loại thép, tôn và inox
Chao cac bac!
Co bac nao co bang tra khoi luong don vi (khoi luong rieng) cua cac loai thep, ton, inox. Em dang can de tinh do nang cua tuyen ong gio... Cam on cac bac nhieu.

-
07-04-2010, 01:42 PM #2
Cộng Tác Viên
- Tham gia ngày
- Apr 2009
- Đến từ
- Ha Noi
- Bài gửi
- 315
- Thanks
- 75
- Thanked 137 Times in 90 Posts
Về cơ bản, khối lượng riêng trung bình nằm trong khoảng 7860-7930 kg/m3. Tuỳ từng loại tôn cụ thể, khối lượng riêng sẽ khác nhau do thành phần hợp kim như Cr, Ni, Mo, W... trong mỗi loại thép khác nhau. Nếu bạn không phải quá chính xác về con số thì trị số tôi đưa ra ở trên bạn có thể lấy làm cơ sở tính toán.
-
21-08-2010, 11:05 AM #3
1. Khối lượng riêng nhà cung cấp sẽ báo. 1m2 bao nhiêu ký hoặc 1m tới bao nhiêu ký, cuối cùng cũng quy đổi giá trên m2 hoặc ký.
2. Chứng tỏ bác này cũng chưa làm dự toán nhiều.Email: nambkdn@gmail.com - Handphone: 0945137315
-
11-04-2011, 02:06 PM #4
Thành Viên
- Tham gia ngày
- Apr 2011
- Đến từ
- TPHCM
- Bài gửi
- 4
- Thanks
- 0
- Thanked 0 Times in 0 Posts
cách tính khối lượng của thép mạ kẽm: độ dày x khổ băng x chiều dài x trọng lượng riêng thép (7.85) = số kg/m của tole có độ dày, khổ cuộn và chiều dài đó.
nếu muốn chi tiết, liên hệ son.dh@smc.vn mình sẽ hướng dẫn cụ thể thêm.
ok
-
11-04-2011, 02:17 PM #5
Thành Viên
- Tham gia ngày
- Apr 2011
- Đến từ
- TPHCM
- Bài gửi
- 4
- Thanks
- 0
- Thanked 0 Times in 0 Posts
Cty mình đang phân phôid tole kẽm mềm có bông và không bông nhập khẩu và trong nước. Sai từ 0.50mm đến 2.3mm.
Bác nào có nhu cầu hoặc biết ai có nhu cầu giới thiệu cho mình với nhé
LH: 0915 102056_Sơn
-
30-05-2011, 02:39 PM #6
Thành Viên
- Tham gia ngày
- May 2011
- Đến từ
- thai binh
- Bài gửi
- 1
- Thanks
- 0
- Thanked 0 Times in 0 Posts
cách tính khối lượng của một tấm tôn hình chữ V và cho mình vi dụ cụ thể để dễ hiểu
cách tính khối lượng của một tấm tôn hình chữ V và cho mình vi dụ cụ thể để dễ hiểu
-
22-02-2012, 10:26 PM #7
Thành Viên
- Tham gia ngày
- Feb 2012
- Đến từ
- HN
- Bài gửi
- 3
- Thanks
- 0
- Thanked 0 Times in 0 Posts
Cách tính khối lượng các loại thép và cả khối lượng riêng của các loại Inox đều có ở cả đây này bà con ơi. nếu dùng được thì thanks cho một câu nha

-
22-02-2012, 10:28 PM #8
Thành Viên
- Tham gia ngày
- Feb 2012
- Đến từ
- HN
- Bài gửi
- 3
- Thanks
- 0
- Thanked 0 Times in 0 Posts
TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ
Thép Carbon = 7.85 g/cm3
Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 = 7.93 g/cm3
Inox 309S/310S/316(L)/347 = 7.98 g/cm3
Inox 405/410/420 = 7.75 g/cm3
Inox 409/430/434 = 7.70 g/cm3
-
22-02-2012, 10:31 PM #9
Thành Viên
- Tham gia ngày
- Feb 2012
- Đến từ
- HN
- Bài gửi
- 3
- Thanks
- 0
- Thanked 0 Times in 0 Posts
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ
Viết tắt T: Dày; W: Rộng; L: Dài; I.D: Đường kính trong; O.D: Đường kính ngoài; A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;
Tấm: Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm) x Tỷ trọng(g/cm3)
Ống tròn: Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x O.D(mm) – T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)
Ống vuông : Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)
Ống chữ nhật : Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)
Lập là (La) : Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Cây đặc tròn/Dây : Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Cây đặc vuông: Trọgn lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Cây đặc lục giác: Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Thread Information
Users Browsing this Thread
There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)


Trả lời với trích dẫn








Đánh dấu