+ Viết bài mới
Hiện kết quả từ 1 tới 8 của 8
  1. #1
    Tham gia ngày
    Oct 2008
    Đến từ
    Đà Nẵng
    Bài gửi
    1.609
    Thanks
    823
    Thanked 2.184 Times in 672 Posts

    Lệnh tắt trong Auto Cad

    Lệnh tắt trong Auto Cad
    ( Gồm 152 lệnh CAD cơ bản)


    1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D
    2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D
    3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D
    4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều

    A
    5. A - ARC Vẽ cung tròn
    7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 1
    8. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale
    10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
    11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
    13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

    B
    14. B - BLOCK Tạo Block
    15. BO - BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
    16. BR - BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

    C
    17. C - CIRCLE Vẽ đường tròn
    18. CH - PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
    20. CHA - ChaMFER Vát mép các cạnh
    22. CO, CP - COPY Sao chép đối tượng

    D
    23. D - DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước
    24. DAL - DIMALIGNED Ghi kích thước xiên
    25. DAN - DIMANGULAR Ghi kích thước góc
    26. DBA - DIMBASELINE Ghi kích thước song song
    28. DCO - DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp
    29. DDI - DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
    30. DED - DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
    31. DI - DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
    32. DIV - DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
    33. DLI - DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
    34. DO - DONUT Vẽ hình vành khăn
    35. DOR - DIMORDINATE Tọa độ điểm
    38. DRA - DIMRADIU Ghi kích thước bán kính
    40. DT - DTEXT Ghi văn bản

    E
    42. E - ERASE Xoá đối tượng
    43. ED - DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
    44. EL - ELLIPSE Vẽ elip
    45. EX - EXTEND Kéo dài đối tượng
    46. EXIT - QUIT Thoát khỏi chương trình
    48. EXT - EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D

    F
    49. F - FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
    50. FI - FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính

    H
    54. H - BHATCH Vẽ mặt cắt
    55. H - HATCH Vẽ mặt cắt
    56. HE - HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét
    57. HI - HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

    I
    58. I - INSERT Chèn khối
    59. I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn
    66. IN - INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng

    L
    69. L- LINE Vẽ đường thẳng
    70. LA - LAYER Tạo lớp và các thuộc tính
    71. LA - LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
    72. LE - LEADER Tạo đường dẫn chú thích
    73. LEN - LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
    75. LW - LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
    76. LO – LAYOUT Taïo layout
    77. LT - LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
    78. LTS - LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét

    M
    79. M - MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
    80. MA - MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
    82. MI - MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục
    83. ML - MLINE Tạo ra các đường song song
    84. MO - PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
    85. MS - MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
    86. MT - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    87. MV - MVIEW Tạo ra cửa sổ động

    O
    88. O - OFFSET Sao chép song song

    P
    91. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ
    92. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
    94. PE - PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến
    95. PL - PLINE Vẽ đa tuyến
    96. PO - POINT Vẽ điểm
    97. POL - POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
    101. PS - PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

    R
    103. R - REDRAW Làm tươi lại màn hình
    107. REC - RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
    108. REG- REGION Tạo miền
    110. REV - REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
    112. RO - ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
    114. RR - RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng

    S
    115. S - StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
    116. SC - SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
    120. SHA - SHADE Tô bong đối tượng 3D
    121. SL - SLICE Cắt khối 3D
    123. SO - SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
    125. SPL - SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
    126. SPE - SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
    127. ST - STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản

    128. SU - SUBTRACT Phép trừ khối

    T
    129. T - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    131. TH - THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
    135. TOR - TORUS Vẽ Xuyến
    136. TR - TRIM Cắt xén đối tượng

    U
    139. UN - UNITS Định đơn vị bản vẽ
    140. UNI - UNION Phép cộng khối

    V
    142. VP - DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều

    W
    145. WE - WEDGE Vẽ hình nêm/chêm

    X
    146. X- EXPLODE Phân rã đối tượng
    151. XR - XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ

    Z
    152. Z - ZOOM Phóng to-Thu nhỏ


    Bạn nào có thì bổ sung thêm nha!
    Nhất Phú Thái - ĐT: 0938.667.505 - Nick Yh/Skype: huutam92 - Email: info@nhatphuthai.vn

  2. The Following 2 Users Say Thank You to huutam92 For This Useful Post:

    hukonoob (11-06-2012), longca (30-06-2009)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Jan 2009
    Đến từ
    tphcm
    Bài gửi
    1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    hay wa,co nua thi pót len nha

  4. #3
    Tham gia ngày
    Jan 2009
    Bài gửi
    32
    Thanks
    0
    Thanked 2 Times in 2 Posts

    41 phím tắt

    Quote Nguyên văn bởi admin Xem bài viết
    Lệnh tắt trong Auto Cad
    ( Gồm 152 lệnh CAD cơ bản)


    1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D
    2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D
    3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D
    4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều

    A
    5. A - ARC Vẽ cung tròn
    7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 1
    8. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale
    10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
    11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
    13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

    B
    14. B - BLOCK Tạo Block
    15. BO - BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
    16. BR - BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

    C
    17. C - CIRCLE Vẽ đường tròn
    18. CH - PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
    20. CHA - ChaMFER Vát mép các cạnh
    22. CO, CP - COPY Sao chép đối tượng

    D
    23. D - DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước
    24. DAL - DIMALIGNED Ghi kích thước xiên
    25. DAN - DIMANGULAR Ghi kích thước góc
    26. DBA - DIMBASELINE Ghi kích thước song song
    28. DCO - DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp
    29. DDI - DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
    30. DED - DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
    31. DI - DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
    32. DIV - DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
    33. DLI - DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
    34. DO - DONUT Vẽ hình vành khăn
    35. DOR - DIMORDINATE Tọa độ điểm
    38. DRA - DIMRADIU Ghi kích thước bán kính
    40. DT - DTEXT Ghi văn bản

    E
    42. E - ERASE Xoá đối tượng
    43. ED - DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
    44. EL - ELLIPSE Vẽ elip
    45. EX - EXTEND Kéo dài đối tượng
    46. EXIT - QUIT Thoát khỏi chương trình
    48. EXT - EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D

    F
    49. F - FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
    50. FI - FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính

    H
    54. H - BHATCH Vẽ mặt cắt
    55. H - HATCH Vẽ mặt cắt
    56. HE - HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét
    57. HI - HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

    I
    58. I - INSERT Chèn khối
    59. I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn
    66. IN - INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng

    L
    69. L- LINE Vẽ đường thẳng
    70. LA - LAYER Tạo lớp và các thuộc tính
    71. LA - LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
    72. LE - LEADER Tạo đường dẫn chú thích
    73. LEN - LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
    75. LW - LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
    76. LO – LAYOUT Taïo layout
    77. LT - LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
    78. LTS - LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét

    M
    79. M - MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
    80. MA - MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
    82. MI - MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục
    83. ML - MLINE Tạo ra các đường song song
    84. MO - PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
    85. MS - MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
    86. MT - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    87. MV - MVIEW Tạo ra cửa sổ động

    O
    88. O - OFFSET Sao chép song song

    P
    91. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ
    92. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
    94. PE - PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến
    95. PL - PLINE Vẽ đa tuyến
    96. PO - POINT Vẽ điểm
    97. POL - POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
    101. PS - PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

    R
    103. R - REDRAW Làm tươi lại màn hình
    107. REC - RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
    108. REG- REGION Tạo miền
    110. REV - REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
    112. RO - ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
    114. RR - RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng

    S
    115. S - StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
    116. SC - SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
    120. SHA - SHADE Tô bong đối tượng 3D
    121. SL - SLICE Cắt khối 3D
    123. SO - SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
    125. SPL - SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
    126. SPE - SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
    127. ST - STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản

    128. SU - SUBTRACT Phép trừ khối

    T
    129. T - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    131. TH - THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
    135. TOR - TORUS Vẽ Xuyến
    136. TR - TRIM Cắt xén đối tượng

    U
    139. UN - UNITS Định đơn vị bản vẽ
    140. UNI - UNION Phép cộng khối

    V
    142. VP - DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều

    W
    145. WE - WEDGE Vẽ hình nêm/chêm

    X
    146. X- EXPLODE Phân rã đối tượng
    151. XR - XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ

    Z
    152. Z - ZOOM Phóng to-Thu nhỏ


    Bạn nào có thì bổ sung thêm nha!
    Chào bạn thân mến còn điểm này bạn không thấy nêu : Bạn nào thích cad thì hãy xây dựng cho mình bản phím tắt riêng thông qua express tools tiện lắm không biết mình nói như thế nào để thể hiện bạn ơi
    mình đã xây dựng lại dể nhớ đồng thời theo sở thích
    Bạn nào thấy hay nhớ thanks mình nhé
    Chúc các bạn học nhiều điều qua trang web này

  5. #4
    Tham gia ngày
    Feb 2009
    Đến từ
    QUÃNG NGÃI
    Tuổi
    24
    Bài gửi
    120
    Thanks
    8
    Thanked 9 Times in 8 Posts
    tr hoan nói kỹ kỹ lại xem,mình chưa hiểu,thanks trước.
    mail:nguynvan_s@yahoo.com.vn
    nickname:hoangtusonca391
    sđt:0932121683

  6. #5
    Tham gia ngày
    Apr 2009
    Đến từ
    rainbow2009
    Bài gửi
    1
    Thanks
    0
    Thanked 1 Time in 1 Post

    53

    pret auto
    Cám ơn bài viết của Tr Hoan nhe^_^

  7. Thành viên đã cảm ơn đến rainbow2009:

    truongjang (27-05-2009)

  8. #6
    Tham gia ngày
    Dec 2008
    Đến từ
    TPHCM
    Bài gửi
    17
    Thanks
    7
    Thanked 4 Times in 3 Posts
    Lệnh tắt hay lắm nhưng như vậy thì chưa thể dùng chính xác được. Người dùng phải mò cách sử dụng khi comand hiện lên các dòng lệnh tiếp theo.

  9. #7
    Tham gia ngày
    Dec 2008
    Đến từ
    TPHCM
    Bài gửi
    17
    Thanks
    7
    Thanked 4 Times in 3 Posts
    Ví dụ như khi muốn tạo layout để in bản vẽ mà chỉ biết lệnh thôi thì phải "mò" hơi bị lâu đấy. Có thể "mò" không ra luôn chứ chưa nói tới hiểu bản chất của từng lệnh.

  10. #8
    Tham gia ngày
    Dec 2009
    Đến từ
    tphcm
    Bài gửi
    4
    Thanks
    2
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    hay wa, thankssssssssss nhiu`.......................

+ Viết bài mới

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •  
Tại Hồ Chí Minh:
Công ty TNHH Cơ Điện Lạnh Sao Vàng
Add: 154A1 Trần Quang Khải, Quận 1, Tp.HCM
Hotline: 0909.169.059 (Mr. Trung)
Tel: 08.38 466 777 - Fax: 08. 38 484 754
Tại Đà Nẵng:
Công ty TNHH Nhất Phú Thái
Add: 526 Nguyễn Khuyến, Quận Liên Chiểu, Tp. ĐN
Hotline: 0938.667.505 (Mr. Tâm)
Tel: 0511.3701128 - Fax: 0511.3768989
Tại Hà Nội:
Công ty CP Nam Phú Thái
Add: 53 Nguyễn Ngọc Vũ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0934.477.786 (Mr. Duy)
Tel: 04.35501314 - Fax: 04.35501314
Backlink Exchange:
Liên kết: Nhiệt Lạnh Bách Khoa | Nhiet Lanh | TechMart | điện lạnh đà nẵng | dien lanh da nang | kho lạnh đà nẵng | máy đá viên | may da vien | may da vien tinh khiet | may nuoc da | máy nước đá | may lam da | may say | dryer | tu say | may say thuc pham | may say thap | may say bang tai | may say nong san | khi hoa | may bam | máy băm | may bam dam | máy băm dăm | máy băm dăm gỗ | may bam dam go | máy băm gỗ | máy nghiền gỗ | may ep cui | may ep cui trau | máy ép củi trấu | may ep mun cua | he thong xu ly nuoc | cong ty chong tham | cong ty may nen khi | hoi cho quoc te | chợ việt nam | hội chợ việt nam | hoi cho viet nam | hoi cho thuong mai | chợ thương mại | hội chợ thương mại | hoi cho cong nghe | dang tin mua ban | free book | quang cao mien trung | banh dau xanh | viec lam da nang | việc làm đà nẵng | tuyen dung viec lam | nha dat da nang | kế toán tại đà nẵng | ke toan tai da nang | lap cong ty | tinh dau | phuong tam group | Nhat Phu Thai | Phuong Tam Group | Nang luong mat troi | quảng cáo | revit | phong cách web | may say thung quay